TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trên đe dưới búa" - Kho Chữ
Trên đe dưới búa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình thế bị dồn ép từ cả hai phía đối lập cho nên làm thế này không được mà làm trái lại cũng không xong, rất khó đối xử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cái khó bó cái khôn
bí
chết dở
cưỡi hổ
cá nằm trên thớt
cùng
điêu đứng
ở bể vào ngòi
ngặt
quẫn
khốn đốn
sống dở chết dở
bê bối
cái khó ló cái khôn
cùng quẫn
trứng để đầu đẳng
vướng vất
quẫn bách
bấn
nghịch cảnh
túng
cức bì
khóc dở mếu dở
va vấp
long đong
bí bách
tình cảnh
cơ mầu
nông nỗi
lận đận
nột
khốn cùng
găng
thử thách
gian truân
túng thế
găng tay
thắt ngặt
tức
lao đao
gay cấn
rắc rối
ách
khốn
vướng mắc
khổ
rối bòng bong
tù túng
lâm
ngàn cân treo sợi tóc
bấn bít
ngang trái
rối ren
chật vật
khó khăn
gian khó
bấn
bi quan
khó dễ
gian nan
khó
tù cẳng
khốn nỗi
nghẹt thở
lằng nhằng
khó lòng
buộc lòng
trầy trật
bức bối
căng thẳng
chật vật
gối đất nằm sương
lép vế
giằng xé
trên đe dưới búa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trên đe dưới búa là .