TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "buộc lòng" - Kho Chữ
Buộc lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nỡ
nỡ nào
cam chịu
cứng
lép vế
cam tâm
hứng chịu
bóp bụng
cùng quẫn
tù cẳng
ngậm
tức mình
chối
cức bì
bực
nén lòng
lì
chịu trận
bức bối
túng thế
bực mình
quay quắt
cuồng
bấm bụng
khó lòng
bực bội
bực bõ
nột
cuồng
mất lòng
ngại
ức
bí bách
bất lực
bất đắc chí
ngán
ngặt
hậm hực
trây ì
xơi
bực dọc
nhẫn nhục
luỵ
tức
tấm tức
bí
gánh chịu
tù túng
lấn cấn
cùng
não lòng
tức
chịu đựng
giận
tức
khốn
ách
đèo đẽo
ngại
giận hờn
lực bất tòng tâm
quẫn
long đong
lấn bấn
e ấp
khốn đốn
sợ
lận đận
quẫn bách
ấm ức
cứng đờ
hồi hộp
quản ngại
cứng
Ví dụ
"Buộc lòng ra đi"
"Bị ép nên buộc lòng phải nhận"
buộc lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buộc lòng là .