TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẫn nhục" - Kho Chữ
Nhẫn nhục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dằn lòng chịu đựng những điều cực nhục để đạt được một mục đích nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu đựng
chịu trận
cam chịu
ngậm bồ hòn làm ngọt
ngậm đắng nuốt cay
ngậm
bấm bụng
bóp bụng
hứng chịu
gánh chịu
chết cay chết đắng
trải
xơi
cam tâm
nhục
ăn đủ
dãi dầu
cức bì
nằm gai nếm mật
dằn vặt
lì
luỵ
chán ghét
nghiệt ngã
chán ngắt
ê chề
nếm mật nằm gai
trầy trật
muối mặt
ách
khắc khổ
nhục hình
ngấy
hề hấn
ứ hơi
khắc nghiệt
trây ì
cứng
dai dẳng
giằng xé
tủi nhục
chối
đày ải
tra tấn
ớn
phẫn chí
hết nổi
long đong
nếm trải
chán
gian khổ
đày đoạ
nén lòng
ngán ngẩm
hậm hực
an ủi
lam lũ
mệt nghỉ
ép xác
cực khổ
nần nẫn
điêu đứng
chết mê
chua chát
chán chường
đau đớn
uất nghẹn
bực
đau đớn
ghen
giải phiền
chán phè
xoa dịu
khật khừ
Ví dụ
"Nhẫn nhục chịu đựng"
nhẫn nhục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẫn nhục là .