TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đày ải" - Kho Chữ
Đày ải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đày
động từ
Bắt phải chịu nhiều điều khổ sở, cực nhục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đày đoạ
hành hạ
ách
lầm than
hành
tra tấn
dằn vặt
khổ ải
giày vò
ép xác
cực hình
ê chề
rên xiết
khổ sở
gánh chịu
nhục hình
quằn quại
xơi
thống khổ
bực
điêu đứng
đau đớn
tủi nhục
gian khổ
luỵ
chạnh lòng
tủi cực
chịu đựng
hứng chịu
trầy trật
trăm cay nghìn đắng
ăn đủ
thảm hại
xâu xé
cay cực
tố khổ
nhục
trần ai
giằng xé
cức bì
tai ách
trăm cay ngàn đắng
thảm
phiền nhiễu
phiền toái
ngấy
đau xót
trải
nghiệt ngã
thảm hại
ớn
nhẫn nhục
đói khổ
đau khổ
đau thương
bực bội
oan khổ
khổ
điêu linh
tù cẳng
hậm hực
bấn
thảm khốc
đừ
khổ cực
ngán
cực khổ
chịu trận
chó cắn áo rách
ức
quặt quẹo
quẫn bách
bức bối
long đong
Ví dụ
"Tự đày ải mình"
động từ
hiếm
đày đi xa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đày
đày
phát vãng
biệt xứ
di tản
trục xuất
bạt
đuổi
đánh đuổi
xua đuổi
di lí
xa
cuốn xéo
đào tẩu
di lý
tiễn đưa
xa lìa
thoát li
tha phương cầu thực
thoát ly
cách
thải trừ
đi ngoài
xua đuổi
tiễn biệt
tha hương
xuất cảnh
xuất ngoại
bài
xua
dọn
rời
bùng
khai trừ
ra
lảng
tống tiễn
lìa bỏ
giãn
tếch
bỏ thây
thoát ly
cuốn gói
cất
xuất biên
thoát
tống khứ
tản cư
dãn
tiễn
lên đường
tẩu
gạt
tống biệt
bài trừ
hất cẳng
vất
bốc dỡ
từ biệt
đi hoang
thoát trần
xếp xó
bốc
đào thải
di dân
lìa
bán xới
thoát thân
xa lánh
bãi
thoát li
giạt
đi tiêu
sai phái
Ví dụ
"Bị đưa đi đày ải"
đày ải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đày ải là
đày ải
.