TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xoa dịu" - Kho Chữ
Xoa dịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tác động hoặc có khả năng tác động đến tâm lí, tinh thần của người nào đó nhằm làm cho giảm nhẹ sự căng thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an ủi
khuây
giải phiền
trấn áp
lung lạc
xao xuyến
khiến
xa xót
khêu
xụ
xuýt xoa
đau xót
thôi miên
giằng xé
chịu đựng
chạnh lòng
xót
xâu xé
xốn
xon xót
ưu phiền
sờn lòng
oải
phiền nhiễu
stress
buồn
chua xót
bào hao
bấm bụng
beo
não nề
nhẫn nhục
khắc khoải
buồn xo
phiền hà
nỗi
rút rát
xiết
ngậm
sờn
hả giận
thống thiết
oi ngột
tức tưởi
tần phiền
tiêu tao
xo
cam tâm
tức mình
nén lòng
buồn phiền
làm phiền
đau đớn
xốn xang
siếc
âu lo
chối
đau thương
lo âu
sều
u uất
ách
chết điếng
lo phiền
thống khổ
não nuột
xơi
cảm phiền
than van
bực
để chế
hề hấn
xót ruột
uất nghẹn
Ví dụ
"Xoa dịu nỗi đau"
"Nói xoa dịu"
xoa dịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xoa dịu là .