TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "siếc" - Kho Chữ
Siếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
kể lể và kêu ca.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
than phiền
beo
kêu
hờ
sều
cẳn nhẳn
để chế
than khóc
than van
eo sèo
khóc than
ca thán
cảm thán
phàn nàn
khóc
thở than
than vãn
để trở
cằn nhằn
kêu trời
khóc
làu nhàu
ta thán
rền rĩ
tức tưởi
tiếc
sụt sùi
than thở
oán thán
xì xị
dằn dỗi
oẹ
cằn cặt
than ôi
buồn xo
não nề
ưu sầu
hờn tủi
thôi
tiếc
than
nghẹn ngào
eo ôi
lại gan
rên xiết
chao ôi
sầu đâu
ngấy
phụng phịu
ậm ực
rũ rợi
xuýt xoa
hờn dỗi
nức nở
rên rẩm
chết chửa
xìu
hậm hực
u buồn
tố khổ
oái
tiếc thương
thương tiếc
rưng rức
tiếc rẻ
tiếc
ngậm ngùi
bi ai
ủ
não nùng
nhủn
trời ơi
rầu
nuối tiếc
siếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với siếc là .