TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chao ôi" - Kho Chữ
Chao ôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
Tiếng thốt ra khi xúc động mạnh, thường để than thở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chao
ôi
cơ khổ
eo ôi
chao đèn
hỡi ôi
á
than ôi
thương ôi
oái
ối
ái
đậu phụ nhự
ôi thôi
ơi
chết
khóc than
than khóc
thôi
ối dào
hờ
trời ơi
hỡi
cảm thán
than thở
chua xót
xuýt xoa
than
ôi dào
úi
gớm
khóc
khóc
chết nỗi
tức tưởi
thở than
rền rĩ
bi ai
ta thán
chua chát
thở dài
kêu
sầu thảm
nức nở
than vãn
thảm
ca thán
sầu
oán thán
sụt sùi
sượt
âu sầu
khốn một nỗi
ngậm ngùi
nghẹn ngào
rên xiết
ậm ực
bào hao
tủi
eo sèo
buồn
khốn khổ
bi thương
oẹ
thương
xót
buồn xo
não nùng
buồn tủi
sao
hú vía
tiếc
siếc
sều
Ví dụ
"Chao ôi, sao mà buồn!"
chao ôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chao ôi là .