TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ở bể vào ngòi" - Kho Chữ
Ở bể vào ngòi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù túng
chật chội
quẫn
tù cẳng
nghèn nghẹt
cùng
quẫn bách
bí bách
cùng quẫn
trên đe dưới búa
tình cảnh
bí
nghẹt thở
bồn chồn
khốn
cái khó bó cái khôn
trứng để đầu đẳng
bức bối
tức
nghẹn ứ
hầm hập
ngặt
găng
cuống quít
cá nằm trên thớt
bê bết
khốn đốn
tức
hập
ngập đầu
bê bối
quẫn
cưỡi hổ
trướng
rối bòng bong
điêu đứng
khó
nông nỗi
bức bối
khóc dở mếu dở
chết dở
thảm trạng
găng tay
sống dở chết dở
túng thế
nột
lóp ngóp
túng bấn
thất điên bát đảo
bào bọt
quằn quại
căng
ngặt nghèo
hồi hộp
bức
luống cuống
óc ách
nghịch cảnh
ngậu
lầm than
bần cùng khố bện
bấn
ngặt nghèo
đầy
khốn quẫn
chó cắn áo rách
túng
ngạt ngào
thắt ngặt
cơ mầu
quặt quẹo
khốn khổ
nghiệt ngã
bấn bít
ở bể vào ngòi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ở bể vào ngòi là .