TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lóp ngóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả tư thế cố ngoi từ dưới nước hoặc dưới đất lên một cách khó khăn, mệt nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long đong
cức bì
vất vả
lao khổ
lầm than
toé phở
hi hóp
điêu đứng
lết bết
ngập đầu
ngặt
khó
chật vật
khốn đốn
trĩu
quằn
thống khổ
khổ
lam lũ
mệt
khó lòng
thở dốc
gieo neo
hập
trần ai
trầy trật
lao đao
túng
ba chìm bảy nổi
lao lung
hầm hập
khốn cùng
nghiệt ngã
bức bối
mệt nhoài
quẫn
chật vật
bóp bụng
oi ngột
oi bức
khốn
nặng
lên thác xuống ghềnh
mệt nhọc
oi
dấp dính
nhầu
rũ rượi
bức
ủ
bết
hầm hầm
túng thế
quằn quại
ứ hơi
mỏi gối chồn chân
khốn khó
gian nan
lừ thừ
gằm
hổn hển
khắc nghiệt
ngậu
quằn quặn
bở
bí
ì à ì ạch
sờn lòng
lép vế
ngáp
nghẹt thở
cùng quẫn
ngạt ngào
sượt
Ví dụ
"Lóp ngóp bò lên bờ"
lóp ngóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lóp ngóp là .
Từ đồng nghĩa của "lóp ngóp" - Kho Chữ