TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngần ngại" - Kho Chữ
Ngần ngại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tỏ ra có điều e ngại, nên còn đắn đo chưa dám
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quản ngại
ngại ngùng
ngại ngần
ngài ngại
e sợ
e ngại
ngại
ngán
ngại
e dè
e ấp
quan ngại
e thẹn
sợ
chờn
nao núng
lo ngại
mắc cỡ
e
sợ
nỡ nào
chờn chợn
ái ngại
trăn trở
lần chà lần chần
sợ
nơm nớp
dái
nghẹn ngào
nắc nỏm
quay quắt
xấu hổ
hãi
tởn
phấp phỏng
thom thóp
lăn tăn
nhấp nhỏm
sờn
chột
trẽn
dị
ngay ngáy
thắc thỏm
sợ hãi
thất đảm
sợ sệt
nỡ
nhủn
sởn gáy
thuỗn
quýnh quáng
chột dạ
đờ đẫn
uất nghẹn
băn khoăn
bẩn thẩn bần thần
đe doạ
thẹn
lo sợ
lo nghĩ
bàng hoàng
ớn
chợn
nát
sững
trân
ngây đờ
hồi hộp
hoảng sợ
ngây
lừ thừ
sảng sốt
khiếp đảm
Ví dụ
"Còn ngần ngại nên chưa dám nói"
ngần ngại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngần ngại là .