TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn đậm" - Kho Chữ
Ăn đậm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưăn bẫm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lủm
máu me
đánh chén
thậm thọt
ngót dạ
chài
xì
nghẻo
nhem thèm
mửa
be
nóng ăn
ăn lường
ăn nhậu
phèo
lầu nhà lầu nhầu
oẹ
bóp mồm
dính dấp
khao
hít hà
nhăn
ăn dày
lẩu bẩu
vỗ béo
phun
chè chén
say xỉn
ếm
dụ khị
lộn máu
chẩu
bôi
khới
tán phễu
tẩn
phều
tọc mạch
xì
quen mui
vót
đòi
no
lầu nhầu
ăn quỵt
nói xàm
nói tướng
quá chén
thổ
ớ
sôi gan
văng tục
mừng cuống
thổi
giận lẫy
hôn hít
o bế
lộn ruột
ngấu
luồn lọt
lộng ngôn
múa mỏ
lạ lẫm
đánh đá
ăn bẫm
khét lèn lẹt
ghè
đả
chảu
uốn
oẻ hoẹ
lo
mừng quýnh
gượm
ăn đậm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn đậm là .