TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "o bế" - Kho Chữ
O bế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chăm chút hoặc nâng niu, chiều chuộng quá mức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
uốn
bôi
oẻ hoẹ
nựng
ăn đậm
vỗ béo
bơm
uốn éo
lử cò bợ
thổi
xun xoe
o,o
bôi bác
be
chài
nịnh bợ
nuông
bôi
ve vãn
tâng
chòng ghẹo
phổng mũi
bỏ bễ
thậm xưng
o mèo
khao
oẹ
ăn dày
bơ
ghếch
nắc nỏm
tâng bốc
nũng nịu
dụ khị
boóng
bô lô ba la
chỉnh
kèo nèo
luồn lọt
mừng quýnh
tẩn
chiều như chiều vong
lủm
xu mị
phều
tế
khéo
nịnh
lên nước
thậm thọt
giận lẫy
chơi trèo
vuốt ve
nức nở
làm già
lép bép
quen thân
bôi bác
chịt
dính dấp
bổ sấp bổ ngửa
bóp mũi
khoảnh
õng ẹo
bóp miệng
kều
cà cưỡng
liếm gót
lèm bèm
chọc léc
ỏn thót
phét
nhem thèm
xu nịnh
Ví dụ
"Được cấp trên o bế"
o bế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với o bế là .