TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xun xoe" - Kho Chữ
Xun xoe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ, cử chỉ săn đón, vồn vã quá đáng nhằm nịnh nọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xu nịnh
xu mị
xoen xoét
o mèo
xuê xoa
uốn éo
luồn
o,o
loè
cười nịnh
làm duyên
liếm gót
luồn lọt
lòn
khoe
õng ẹo
nựng
khoe mẽ
làm bộ
phổng mũi
nịnh
bợ đít
ỏn thót
giận lẫy
hỉnh
xì
cà khêu
xì
dụ khị
uốn
làm nũng
o bế
khoe khoang
phô
vuốt ve
phô trương
xí xa xí xớn
nịnh bợ
phỉnh mũi
nói xỏ
xạc
ti toe
xuýt
nũng nịu
xí xớn
bêu diếu
xỏ ngọt
oẻ hoẹ
tẩn
tí tởn
xị
ve vãn
ì xèo
lử cò bợ
hít hà
múa mỏ
đưa đón
tỏ bày
nhếch
ghẹo
xỉa xói
khao
giả đận
dương oai
ghẹo
kê úm
chài
kháy
cười tình
nắc nỏm
hót
rân
ngỏ
xuýt
Ví dụ
"Bộ dạng xun xoe"
"Chỉ giỏi xun xoe bợ đỡ!"
xun xoe có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xun xoe là .