TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ỏn thót" - Kho Chữ
Ỏn thót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nói nhỏ nhẹ, khéo léo để nịnh nọt hoặc để gièm pha
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nịnh hót
phỉnh nịnh
nịnh đầm
nói ngọt
ghẹo
nịnh bợ
dụ khị
mỏng môi
nũng
nói xỏ
xỏ ngọt
nỏ miệng
liếm gót
uốn éo
tán
ghẹo
ton hót
phỉnh
gạ
hót
luồn
nịnh nọt
mồm miệng đỡ chân tay
chòng ghẹo
chọc ghẹo
mỏng tai
thậm thọt
siểm nịnh
õng ẹo
cười nịnh
xun xoe
nẻ
láo toét
nói ngon nói ngọt
mánh khoé
xu nịnh
khéo
lòn
giở giọng
luồn lọt
nói kháy
đưa đón
tí toét
nịnh
tếu táo
oẻ hoẹ
nói cạnh
làu bàu
lử cò bợ
chan tương đổ mẻ
ngón
khăm
nín thít
ăn hiếp
bợ đít
cạnh khoé
xoen xoét
đĩ
tẩn
rỉ răng
nũng nịu
khổ
hay hớm
đá đưa
mật ngọt chết ruồi
làm nũng
chế
á à
mách lẻo
ỏm
rỉ tai
ốm đòn
ba que
mè nheo
Ví dụ
"Tính hay ỏn thót"
"Ỏn thót với cấp trên"
ỏn thót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ỏn thót là .