TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh chén" - Kho Chữ
Đánh chén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rửa
động từ
văn nói
ăn uống một cách thoải mái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh chác
ăn nhậu
ăn đậm
chè chén
đánh đá
đánh đấm
chén chú chén anh
nhem thèm
nóng ăn
khao
lủm
hít hà
ngót dạ
ghè
tí toét
đánh vỗ mặt
choảng
say xỉn
đánh cá
chài
đấu đá
ăn quỵt
đánh mùi
phết
đánh đùng
nhậu nhẹt
đánh bài
mửa
quá chén
tẩn
be
cá cược
lẩu bẩu
đánh đụng
máu me
đấu khẩu
cười nắc nẻ
đòi
nẻ
thậm thọt
đả
cà
nghẻo
cà khịa
táng
bữa no bữa đói
nghểnh
ghếch
chọc gan
chơi
tán
oẹ
khới
nhậu
vót
đĩ
đánh đĩ
thí
xì
phán
đấu
nói chuyện
kê úm
vỗ béo
tán phễu
đét
lầu nhà lầu nhầu
ngoạc
chẩu
say mèm
ăn sống nuốt tươi
no
ngoác
cà khêu
Ví dụ
"Đánh chén một bữa no say"
động từ
(hành động) rửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rửa
rửa ráy
tẩy rửa
tẩy rửa
giặt
giặt giũ
xới
trảy
lau chùi
đánh đổ
gột rửa
tẩy trang
giặt gịa
dọn
bằm
vệ sinh
quẹt
rửa
quét dọn
hấp
đánh đuổi
khử
bài
thải trừ
dọn
quét quáy
tẩy xoá
chiết
đãi
khử trùng
trừ khử
tẩy trừ
giũ
vẽ
hạ thủ
khử
lảy
thanh toán
phiết
tinh chế
xoá bỏ
phanh
giết chóc
quét
tổng vệ sinh
xoá
bài bác
vẩy
diệt trùng
xoá
tảo phần
châng hẩng
giết mổ
giết
vét
nhè
cắt
làm
sảy
quét
đánh tháo
thảm sát
díu
xuý xoá
thanh lọc
hạ sát
thanh trừ
đơm
ục
đánh rắm
làm cỏ
trừ gian
hê
chắt
Ví dụ
"Đánh chén rửa ấm chén"
đánh chén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh chén là
đánh chén
.