TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn sống nuốt tươi" - Kho Chữ
Ăn sống nuốt tươi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nuốt sống
noun
văn nói
ăn vào một cách vội vã, không cần biết có tiêu hoá được hay không.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lủm
thủng nồi trôi rế
chè chén
ăn đậm
ngót dạ
no bụng đói con mắt
bữa no bữa đói
nóng ăn
ngấu
thổ
no xôi chán chè
đánh chén
mửa
ăn quỵt
ăn nhậu
háu
lúng búng
no
bạo ăn bạo nói
oẹ
sống nhăn
ăn chực
bóp miệng
phưỡn
thậm thọt
hít hà
nhậu nhẹt
lắm thầy thối ma
tì tì
cám hấp
bổ sấp bổ ngửa
tịt mít
chát lè
sấp ngửa
vót
nhem thèm
ăn hiếp ăn đáp
ngoạm
rít
say xỉn
bẻo lẻo
mít tịt
chua ngoét
quá chén
gượm
chiều như chiều vong
khó ăn khó nói
tí toét
hôn hít
chén chú chén anh
cười nắc nẻ
nướng
ẩu tả
trà lá
cà kê dê ngỗng
địt
ứ ừ
bạo mồm bạo miệng
chớt nhả
thục mạng
cố sống cố chết
ù té
hâm hấp
ra đầu ra đũa
miệng lưỡi
say như điếu đổ
liếm láp
ợ
lắm mồm lắm miệng
xoẹt
chúi đầu chúi mũi
lắm mồm
thả sức
phều
noun
Chiếm đoạt hoặc tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng, không cho chống cự lại (hàm ý chê).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nuốt sống
nuốt chửng
nuốt tươi
nuốt chửng
ăn tươi nuốt sống
nuốt
nuốt trộng
nuốt
ăn như mỏ khoét
ăn gỏi
ăn cướp
gậm nhấm
ăn
nhằn
xực
hốc
ăn ghém
nuốt
cướp
gặm
cóm róm
gậm
tọng
ăn
khới
tợp
ăn
vồ
nuốt
ẩm thực
chôm
lùa
lẻm
tắt mắt
nhấm
xơi
đớp
cướp giật
cướp bóc
hút máu hút mủ
cướp đoạt
hốc
ăn cắp ăn nảy
ngoạm
ăn hớt
dịt
ăn vã
xơ múi
chụp giựt
xớt
mút
chực
bốc bải
chộp
liếm
ăn không
tu
chiếm đoạt
xâu xé
mổ
vơ
lừa
cướp
tóm
vật
chiếm
tập nhiễm
nẫng
phỗng
cốc mò cò ăn
bập
đớp
gặm nhấm
chiếm dụng
ăn sống nuốt tươi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn sống nuốt tươi là
ăn sống nuốt tươi
.