TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ho hen" - Kho Chữ
Ho hen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ho nhiều và kéo dài (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xì
rít
phì phèo
e hèm
gại giọng
phun
hò
hôn hít
la hét
hắt xì hơi
hò
hô
hát hò
hô hoán
tru
nức nở
hoắng
há hốc
phều
oẻ hoẹ
be
hắt xì
hí húi
ớ
phà
lắm mồm
mửa
la lối
rã họng
đai
văng tục
lèo nhèo
oẹ
tí toét
nói tướng
dài mồm
ho he
vót
lầu nhà lầu nhầu
phì cười
nổi xung
giáo
huỵch toẹt
gióng giả
cười nắc nẻ
hít hà
thổ
tri hô
hóc hách
kèo nhèo
phèo
lộn máu
ăn đậm
phì
bôi
xì
um
hăm he
mừng cuống
ỏm
lộn tùng phèo
liều mạng
khới
húc
bốc hoả
chảu
ca hát
câm họng
cà lăm
rên
thét
hét lác
ba hoa chích choè
nghẻo
Ví dụ
"Ho hen vì thuốc lá"
ho hen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ho hen là .