TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phóng tay" - Kho Chữ
Phóng tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(làm việc gì) thả hết sức, không hề tự kiềm chế, tự hạn chế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bôi
phun
xả láng
nướng
phét
thổi
văng tục
thả sức
phều
bôi
bốc đồng
phất
trổ tài
mất công
chơi bời
phỉnh mũi
phát ngôn
ăn lường
tràn
phe
ẩu tả
nói trổng
sấn
sổ
phết
ăn dày
vẽ
chẩu
ngỏ
lộ tẩy
mắc công
khoa trương
bỏ bễ
khao
nói xàm
tai
ăn quỵt
phô trương
chạy chọt
phứt
thổi phồng
ớ
phô phang
bán mạng
phổng mũi
tự tung tự tác
nói phét
tông tốc
quấy quá
bơm
khơi khơi
luồn lọt
lộng ngôn
ăn đậm
tán
xì
làm phách
phởn
tọc mạch
biết tay
bốc hoả
hí húi
một tấc đến trời
huỵch toẹt
phe phẩy
tẩn
tỏ bày
phòi
nói trạng
lắm chuyện
thao thao
trộ
nói suông
phao
Ví dụ
"Phóng tay mua sắm"
"Phóng tay kí một loạt hợp đồng"
phóng tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phóng tay là .