TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng khẩu" - Kho Chữ
Ứng khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói ngay thành văn, thành thơ mà không cần chuẩn bị trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát dạo
thốt
ớ
biến báo
dạo
vuốt mặt không kịp
phát ngôn
phóng tay
làm
phun
thốt
nói suông
bôi
tông tốc
thổi
giật gấu vá vai
văng tục
vẽ
giọng lưỡi
đóng kịch
đá
xuýt
vót
á à
nói toẹt
làm bộ
hé răng
mở miệng
xoen xoét
khẩu thiệt vô bằng
à uôm
nói
nào
nín thít
bốc đồng
nói mép
đánh đùng một cái
phều
nói trạng
huỵch toẹt
hô
ngoác
thao thao
phét
ngay râu
phứt
lên tiếng
suông
quấy quá
à
nói xỏ
nói
ngỏ
kê
hát dạo
nói toạc
xì xồ
chõ
cất tiếng
nói dóc
đầu môi chót lưỡi
gượm
nói tướng
khỏi phải nói
bốc hoả
ca ngâm
lên gân
nướng
tán
một tấc đến trời
ngậm hột thị
sấp ngửa
thao thao bất tuyệt
nói nhăng nói cuội
Ví dụ
"Hát ứng khẩu"
"Ứng khẩu một bài thơ"
ứng khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng khẩu là .