TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rào trước đón sau" - Kho Chữ
Rào trước đón sau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nói nhiều lời rào đón để thăm dò trước khi đi vào vấn đề nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạo
đưa đón
đưa đẩy
luồn lọt
nói quanh
khao
gióng
dụ khị
gạ
nói quanh nói quẩn
đánh bài
ăn hiếp ăn đáp
chầu rìa
đánh trống lảng
đùn đẩy
bảo
gượm
phách lối
vồ vập
ăn lường
tán dóc
hở
thưa gửi
quấy quá
sấn
gà
thưa
chạy chọt
nói xa nói gần
đe
chào rơi
trò
ới
húc
tị hiềm
lắm chuyện
giả tảng
một tấc đến trời
luồn
ra cái điều
nói cạnh
cự
chối
quang quác
ké né
mặc cả
này
hách
ăn hiếp
xé rào
cạnh khoé
bai bải
qua mặt
răn đe
cãi
giấu đầu hở đuôi
hả
ừ ào
té ra
đú đởn
cáo
ngoắt ngoéo
bơ
gọi là
gãi đầu gãi tai
nói dóc
sấp ngửa
khới
cáu sườn
nói vuốt đuôi
hét ra lửa
hát dạo
đi ngang về tắt
giấu đầu lòi đuôi
rào trước đón sau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rào trước đón sau là .