TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi ngang về tắt" - Kho Chữ
Đi ngang về tắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
có quan hệ nam nữ lén lút, bất chính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tằng tịu
nói vụng
léng phéng
thậm thọt
luồn lọt
giấu đầu hở đuôi
ém nhẹm
hở
cạnh khoé
ăn lường
ngoặc
khơi khơi
phớt lạnh
lang
lăng nhăng
sổ
lòn
ve vãn
ăn mảnh
ngoen ngoẻn
mánh khoé
ba que
chơi trèo
phải gió
bắt nhân tình
nằm khàn
ghẹo
lùi lũi
luồn
điêu toa
tảng lờ
mách lẻo
đú đởn
say xỉn
quen thân
nhăng nhít
nói khía nói cạnh
đi hoang
đánh trống lảng
sấp ngửa
gà
giả tảng
lật tẩy
đánh tráo
dụ khị
phớt
ăn hiếp
ỏn thót
nín thít
kều
tặc lưỡi
giả lả
à uôm
lộ tẩy
ngón
đánh bài
lay nhay
ăn quỵt
lỡ lời
hớt lẻo
quen mui
cắm sừng
bịp
xì xằng
giấu đầu lòi đuôi
ngoạc
ăn cháo đá bát
ngậm miệng ăn tiền
ếm
huỵch toẹt
trở mặt
tán dóc
đầu môi chót lưỡi
liếm gót
Ví dụ
"Quen thói đi ngang về tắt"
đi ngang về tắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi ngang về tắt là .