TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ém nhẹm" - Kho Chữ
Ém nhẹm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
giấu thật kín, không để lộ cho ai biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng kín miệng bình
lộ tẩy
hở
ăn mảnh
giấu đầu hở đuôi
lòi
giả tảng
lật tẩy
nín thít
ngậm miệng ăn tiền
thậm thọt
lòi đuôi
gượng nhẹ
qua mặt
ngậm miệng
bóc mẽ
vờ vịt
dụ khị
câm họng
khăm
ăn lường
quên béng
tằng tịu
kều
phớt lờ
nói vụng
đóng kịch
phớt
giả đận
mít tịt
tránh tiếng
hóng hớt
mở miệng
nghe lỏm
tảng lờ
sổ
rỉ tai
giả lả
nỏ miệng
đánh bài
khơi khơi
bóp mồm
đi ngang về tắt
ké né
giả cách
gióng
chơi khăm
mỏng môi
phều
tô hô
bơ
mỏng tai
tị hiềm
bớt mồm bớt miệng
lỡm
xì
ỏn thót
tẩn
gạt lường
ếm
ừ ào
bép xép
mánh khoé
vờ vẫn
phớt tỉnh
ám chỉ
thày lay
huỵch toẹt
rỉ răng
bịp
giấu đầu lòi đuôi
hắt xì hơi
giả bộ
mách lẻo
Ví dụ
"Vụ việc tiêu cực bị ém nhẹm đi"
ém nhẹm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ém nhẹm là .