TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bớt mồm bớt miệng" - Kho Chữ
Bớt mồm bớt miệng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưbớt miệng(ng2; nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nỏ miệng
cứng miệng
giữ mồm giữ miệng
ngậm miệng
lắm mồm lắm miệng
lắm mồm
mồm miệng đỡ chân tay
bẻo lẻo
mau mồm mau miệng
bóp miệng
cứng lưỡi
mít tịt
câm như hến
mép
ngậm miệng ăn tiền
mồm mép
nín thít
bai bải
bóp mồm
mau miệng
lem lém
mồm mép
miệng lưỡi
câm họng
nỏ mồm
mau mồm
dài mồm
mỏng môi
mạnh miệng
bẻm mép
tí toét
chép miệng
nói rã bọt mép
mồm năm miệng mười
phớt lạnh
đầu môi chót lưỡi
đĩ
cấm khẩu
mồm loa mép giải
ém nhẹm
rỉ răng
lép bép
phớt
lắm điều
to mồm
giọng lưỡi
xị
ké né
bạo miệng
thao thao
làu bàu
thưỡi
ngọt xớt
lùi lũi
nói mép
ngoác
cười trừ
rỉ tai
làm khách
mỏng tai
lủm
già mồm
toác
múm mím
ngoài miệng
bạo mồm bạo miệng
cười miếng chi
ỏn thót
hóng hớt
đớ
tọc mạch
bứ bừ
dẻo mồm
phớt lờ
bớt mồm bớt miệng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bớt mồm bớt miệng là .