TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm khách" - Kho Chữ
Làm khách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tỏ ra rụt rè, thiếu tự nhiên khi ăn, uống ở nhà người khác, nên thường ăn ít vì giữ ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ké né
ngậm miệng ăn tiền
câm họng
chè chén
ăn quỵt
ngậm miệng
nhem thèm
bớt mồm bớt miệng
giữ mồm giữ miệng
tì tì
cấm khẩu
cứng miệng
ê chệ
rửng mỡ
háu
dửng mỡ
nín thít
bóp miệng
công nhiên
dể
xí xớn
mửa
làm dữ
đánh chén
ứ ừ
ăn đậm
quen thói
chịu
khó ăn khó nói
ăn nhậu
cự nự
mít tịt
lắm chuyện
ăn chực
thả sức
xả láng
ló mặt
quen mui
mặc kệ
mở miệng
trây
nín
tắc họng
lủm
ăn khách
mồm miệng đỡ chân tay
no xôi chán chè
xun xoe
cứng lưỡi
làm
kề cà
thủng nồi trôi rế
bô lô ba la
làm bộ
bơ
sỉ nhục
qua mặt
cao bồi
o bế
chây ì
rỉ răng
cà cưỡng
xưng
tị hiềm
đùn
xoen xoét
chài
thèm nhạt
xu mị
phớt đời
nể nang
câm như hến
gượng gạo
nằm khàn
Ví dụ
"Cứ ăn uống tự nhiên, không phải làm khách"
làm khách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm khách là .