TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn khách" - Kho Chữ
Ăn khách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(mặt hàng hoặc loại hình dịch vụ) bán được nhiều do được khách ưa chuộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khao
ăn đậm
nóng ăn
bán chác
máu me
chài
nhem thèm
háu
nhẵn mặt
khanh khách
say như điếu đổ
ve vãn
dụ khị
thèm nhạt
lủm
lầu nhà lầu nhầu
no
tọc mạch
phe
quen mui
dài mồm
o mèo
o,o
ngấu
đòi
nao nức
ăn dày
tâng bốc
làm khách
đánh chén
nướng
mau mồm mau miệng
nóng mặt
lắm mồm
no bụng đói con mắt
tống tình
tiêu
hít hà
ngót dạ
bô lô ba la
uốn éo
phất
lử cò bợ
chàng màng
nỏ mồm
gạ
no xôi chán chè
be
tâng
sấn
um
uốn
tán tỉnh
to mồm
phều
quái
nổi đình nổi đám
nói xàm
phê
bốc đồng
nói chuyện
tiếng
dính dấp
sĩ
trổ tài
xu mị
ếm
ghé gẩm
nắc nỏm
cá cược
bắt nhân tình
Ví dụ
"Mặt hàng này đang rất ăn khách"
"Một bộ phim ăn khách"
ăn khách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn khách là .