TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghé gẩm" - Kho Chữ
Ghé gẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ghé vào, tạm nhờ vào để làm việc gì (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghè
lủm
liếm gót
ghẹo
quen thân
dụ khị
nhem thèm
kê
thậm thọt
hóng hớt
vào hùa
tán gẫu
làm già
chòng ghẹo
ăn quỵt
giả cách
ăn gian
ếm
gượm
khịa
hí húi
ghẹo
hệch
ăn hiếp ăn đáp
khao
giả tảng
gạ
nói mép
tán phễu
kê úm
đánh chén
mửa
quen mui
nghẻo
kều
dối già
ăn đậm
oẹ
dạo
phều
giỡn
nghểnh
gà
ngoạc
chơi khăm
lẩm bà lẩm bẩm
ngoặc
hăm he
nói xàm
ngót dạ
chuyện
chơi bời
chạc
máu me
nóng ăn
chài
thèm nhạt
ngoạm
be
bôi
giáng
ăn chẹt
phèo
hằm hừ
hợm hĩnh
đánh đá
dính dấp
đá
ham hố
xì
hôn hít
bóp mồm
e hèm
ăn lường
Ví dụ
"Ăn ghé gẩm nhà hàng xóm"
ghé gẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghé gẩm là .