TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ké né" - Kho Chữ
Ké né
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
có những cử chỉ quá giữ gìn, khép nép trước mặt người nào đó, do e sợ hoặc kính nể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giữ mồm giữ miệng
cứng miệng
nể nang
nín thít
ngậm miệng
nỏ miệng
bẽ
cứng lưỡi
câm họng
kẻm nhẻm kèm nhèm
nín
lừng khà lừng khừng
làm khách
bưng kín miệng bình
ê chệ
mồm miệng đỡ chân tay
ngậm miệng ăn tiền
nựng
mách qué
tị hiềm
khù khờ
nũng nịu
ém nhẹm
bậm trợn
giả đận
mít tịt
câm như hến
nghênh ngang
phách lối
lắm chuyện
đớ
găng tay
tránh tiếng
đe
cự nự
mỏng môi
rắn mặt
thấy mồ
đá
tợn tạo
điệu
bớt mồm bớt miệng
ê
bép xép
mỏng tai
giả cách
găng
khoảnh
khăm
cứng cổ
ngoài miệng
cạnh khoé
đe nẹt
nhếch
cấm khẩu
gãi đầu gãi tai
lạy ông tôi ở bụi này
xun xoe
mừng cuống
chịt
bặm trợn
bạo
ấm ớ
cà cưỡng
lùi lũi
xì xằng
chối
giơ cao đánh khẽ
o bế
cứng đầu
vếu
ra vẻ
mánh khoé
ngay râu
Ví dụ
"Con bé đứng ké né bên mép giường"
ké né có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ké né là .