TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phớt lạnh" - Kho Chữ
Phớt lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt
phớt lờ
phớt tỉnh
phớt đời
qua mặt
bơ
dằn hắt
quên béng
ừ ào
bỏ ngoài tai
phải gió
trở mặt
chối
bỏ bễ
tảng lờ
cớt nhả
phe phẩy
phều
bất cần
nín thít
phỉ phui
đầu môi chót lưỡi
đùn đẩy
hắt xì hơi
xị
miệt thị
mặc kệ
ngọng
thèm nhạt
qua quít
quấy quá
khi dể
khét lèn lẹt
phèo
nóng mặt
vác mặt
giận lẫy
khỉ
phun
mít tịt
hắt xì
nóng ăn
cộc lốc
đắp tai cài trốc
bớt mồm bớt miệng
nỏ miệng
đùn
mỏng môi
dửng dừng dưng
nẹt
địt
hóng hớt
phứt
thí
chớt nhả
hằm hè
thèm vào
thậm thọt
xì
dể
oẻ hoẹ
huỵch toẹt
lử cò bợ
ráp
xì
liếm gót
quặc
cạo
lủm
tẩn
ghẹo
khinh thị
khinh miệt
quạt
Ví dụ
"Bộ mặt phớt lạnh"
phớt lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phớt lạnh là .