TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên béng" - Kho Chữ
Quên béng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
quên hẳn đi một cách rất nhanh điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt lờ
bỏ bễ
phớt
bơ
phớt tỉnh
bất cần
phớt đời
mặc kệ
phớt lạnh
oẹ
qua mặt
à
tảng lờ
ếm
chịu
ngẩn ngơ
bôi
bỏ ngoài tai
ừ ào
lạ lẫm
khù khờ
ăn lường
lú
mất công
ém nhẹm
mừng cuống
phun
diếc móc
quen thân
nghẻo
ăn quỵt
nín thít
ớ
bôi
be
dớ dẩn
mửa
chấp nhặt
phèo
lép bép
oẻ hoẹ
nhẵn mặt
xì
nói mép
phều
ới
bóp mồm
ngậm miệng
lo
giận lẫy
gượm
vớ vẩn
đúp
tịt mít
lủm
tảng
ngọng
phe phẩy
đùng đùng
tẩn
gióng
dối già
quặc
ù té
xì
chấp nê
trây
chắc mẩm
quen thói
ngoắc ngoặc
dửng dừng dưng
lú lấp
say xỉn
chối
Ví dụ
"Vừa nói xong đã quên béng"
quên béng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên béng là .