TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chắc mẩm" - Kho Chữ
Chắc mẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tin chắc và yên trí là sẽ đúng như vậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc lừa
mừng cuống
ếm
gióng
mừng húm
ăn lường
thậm thọt
lạ lẫm
nín thít
xằng
lo
cắn câu
ăn đậm
dối già
ấm ớ
vờ vẫn
máu me
giả tảng
ếm
xưng xưng
xì xằng
quái
nói dóc
không khéo
trộ
sấp ngửa
tẩn
gà
nghe
say xỉn
bảo
bịp
bóp mồm
mừng quýnh
diếc móc
mang tiếng
be
lừng khà lừng khừng
ngoắc ngoặc
lừa
đóng kịch
trúng mánh
kều
lắc đầu lè lưỡi
lủm
dóc
nghểnh
lênh kha lênh khênh
quên béng
tâng hẩng
ăn quỵt
quen mui
lộn máu
ăn ốc nói mò
dụ khị
chài
phê
vờ vĩnh
um
giả đận
dính dấp
say mèm
liều mạng
quái
phỉnh phờ
đại bịp
ới
ăn rơ
dám
sổ
tâu
mồm miệng đỡ chân tay
gióng giả
câm họng
Ví dụ
"Cứ chắc mẩm là đúng, ai ngờ lại sai"
chắc mẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chắc mẩm là .