TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ừ ào" - Kho Chữ
Ừ ào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt lờ
phớt
bơ
qua mặt
phớt tỉnh
tảng lờ
phớt đời
phớt lạnh
bỏ ngoài tai
mặc kệ
bất cần
ầm ừ
à uôm
ừ hữ
quên béng
ớ
đắp tai cài trốc
bỏ bễ
oẻ hoẹ
nói xỏ
ỏm
úi dào
quấy quá
đại
huỵch toẹt
um
ê
oẹ
à
ứ ừ
dào
ỡm ờ
ờ
dể
toáng
dào ôi
xì xồ
đùn
ồn ào
á à
chịu
nói chuyện
quặc
õng ẹo
nín thít
ẩu tả
ngọng
vớ vẩn
quang quác
nói xàm
nói tướng
nỏ miệng
ê
ngỏ
đánh trống lảng
chối
mau mồm
nghe
om sòm
dớ dẩn
tránh tiếng
chõ
trây
ngoạc
dạo
to mồm
ém nhẹm
mở miệng
lạ lẫm
bôi
lắm mồm
tảng
hóng hớt
ngoác
Ví dụ
"Nói gì hắn cũng ừ ào"
"Ừ ào cho qua chuyện"
ừ ào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ừ ào là .