TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "úi dào" - Kho Chữ
Úi dào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
văn nói
nhưôi dào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
úi dà
úi chà
dào ôi
chui cha
dà
dào
á à
ê
cảm từ
ái chà
trời
chà
trời đất ơi
ờ
ớ
trời đất
ới
hứ
um
à
ê
chu cha
hừ
phì cười
chậc
hừm
la lối
tức cười
oẹ
tru
xì
khỉ
ỏm
om sòm
phỉ phui
xì
vếu
ê chệ
ứ ừ
mừng quýnh
ngoác
khổ
chua ngoét
há hốc
nói tướng
ngoạc
cám hấp
lạ lẫm
bệu bạo
cà khêu
quái
hoài của
lắc đầu lè lưỡi
ơi là
phều
chảu
chịu
dớ dẩn
bêu
phèo
à uôm
kê úm
kèo nhèo
đớ
trề
ngọng
quang quác
rinh
vót
nào
quái
no
sằng sặc
toác
Ví dụ
"Úi dào, vẽ chuyện!"
úi dào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với úi dào là .