TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời đất ơi" - Kho Chữ
Trời đất ơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
văn nói
tiếng kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời đất
trời
trời ơi đất hỡi
ới
la trời
á à
úi chà
chui cha
úi dà
úi dào
ê
dào ôi
ê
ờ
ái chà
dà
ớ
động trời
chà
ớ
à
ơi là
hứ
chầu trời
trời trồng
cảm từ
ba hoa thiên địa
chu cha
hừm
ô kê
trời đánh
hỡi
hừ
hử
hoài của
la lối
nào
tru
trời giáng
thốt
kêu ca
tâng hẩng
chậc
ó
kêu
mừng quýnh
bêu
phun
um
be
dào
há hốc
nghen
ngỏ
một tấc đến trời
quái
té ra
nói tướng
khổ
tiếng rằng
hô hoán
la ó
kèo nhèo
êu
rinh
họ
chào rơi
phì cười
rên
ngọng
thét
khỉ
lạ lẫm
xì
Ví dụ
"Trời đất ơi, ai bảo mày làm thế?"
trời đất ơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời đất ơi là .