TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời giáng" - Kho Chữ
Trời giáng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
trời đánh; dùng để ví tác động mạnh mẽ, bất ngờ, làm đau đớn dữ dội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời đánh
giáng
động trời
trời
la trời
trời đất
trời đất ơi
táng
trời ơi đất hỡi
chầu trời
đòn gió
ghè
té tát
nổi trận lôi đình
trời trồng
mạt kiếp
phải gió
đánh chác
ất giáp
phải gió
tát tai
ba hoa thiên địa
một tấc đến trời
tẩn
toáng
khỉ gió
ác một cái là
té ra
giật gân
đả
hét lác
đánh đấm
gióng
nóng gáy
nổi đoá
quát tháo
đánh đùng một cái
ra trò
nổi xung
quang quác
phun
choảng
đâm hông
giương vây
nổi tam bành
gầm ghè
ghê gớm
khủng khiếp
đánh đá
giãy nảy
ba gai
chọc
ngọng
quái
bốc hoả
đánh ghen
kê kích
á à
yêng hùng
đánh đùng
hét ra lửa
thị phi
phỉnh phờ
khốn kiếp
ốm đòn
nói tướng
rát
ba hoa xích đế
cảm từ
thét
đá thúng đụng nia
chọc gan
ra cái điều
đét
Ví dụ
"Đòn trời giáng"
"Một cái tát trời giáng"
trời giáng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời giáng là .