TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghen" - Kho Chữ
Nghen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
trợ từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhé
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà
hử
ghẹo
hè
kèo nèo
chui cha
này
nghe
nghểnh
ê
nín
ngo ngoe
nẻ
nẹt
ới
ớ
ê
nào
lèo nhèo
cà khêu
quái
nhậu
phều
kèo nhèo
nom
ăn lường
nạt
bảo
kêu
nhặng
eng
nũng
mừng cuống
mè nheo
vót
nắc nỏm
ngặt nghẽo
a lê
léo nha léo nhéo
chảu
diếc móc
nhăn
nheo nhéo
trời
ráp
nhẽo nhèo
ngoen ngoẻn
úi dào
trời đất ơi
ờ
oẻ hoẹ
chú mày
ruồi nhặng
nghênh ngáo
tiếng rằng
ngoạc
ba trợn ba trạo
á à
giận lẫy
thằng chả
hả
la lối
ái chà
gióng
be
ù té
phun
ông mãnh
ngoắc ngoặc
chọc léc
lẳng nhẳng
úi chà
nỏ miệng
khao
Ví dụ
"Con đi nghen má!"
"Coi chừng đó nghen!"
nghen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghen là .