TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "eng" - Kho Chữ
Eng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) anh (chỉ dùng để xưng gọi; hàm ý thân mật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chú mày
cà khêu
thằng chả
kêu
chú mình
chui cha
xưng
cha nội
ổng
nghen
tay chơi
xưng
đánh chác
phê
khao
khỉ
úi chà
o,o
ê
đánh chén
đả
qua
tán
ê
bêu
ông mãnh
phán
be
ăn nhậu
tẩn
xưng hô
bắt nhân tình
choảng
um
quen thân
xưng xưng
tru
ăn đậm
úi dào
cô mình
mừng húm
điệu
hách
họ
tiếng
đấu đá
hít hà
nom
lủm
gọi là
gà
mình
tâng hẩng
phát ngôn
chào rơi
oẻ hoẹ
to tiếng
khốn
êu
nhậu
chàng màng
đánh đấm
ới
tâu
nao nức
dối già
kẻ cả
dà
chơi trèo
ngọng
chảu
hò
đánh đá
ô kê
Ví dụ
"Eng ở lại, tui đi trước nghe!"
eng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với eng là .