TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xưng hô" - Kho Chữ
Xưng hô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xưng
xưng
tao
kêu
mình
thưa gửi
mạo xưng
xưng xưng
eng
gọi là
vỗ ngực
thậm xưng
mỗ
hợm mình
hô
xun xoe
mau mồm
kẻ cả
êu
hỡi
quen thân
hò
nói tướng
qua
chàng màng
chú mình
ới
tri hô
hách dịch
hò
hôn hít
cha nội
thưa
gọi là
ới
nói
nói chuyện
thằng chả
oẻ hoẹ
vác mặt
hít hà
làm bộ
xu mị
be
hô hoán
ai khảo mà xưng
hách
chú mày
làm
o,o
khoảnh
mách qué
nói xàm
lên nước
khoác lác
tâu
xì
bảo
tru
đòi
xì xồ
khao
o mèo
cảm từ
tô hô
nói tướng
trở mặt
cà khêu
ớ
sĩ
bôi bác
thao thao
tâng
ó
Ví dụ
"Xưng hô mày - tao"
"Thay đổi cách xưng hô"
xưng hô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xưng hô là .