TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chú mình" - Kho Chữ
Chú mình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
văn nói
tổ hợp dùng trong đối thoại để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông khác chưa lớn tuổi lắm, coi như vai em trai của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chú mày
cu cậu
cô mình
mình
cha nội
thằng chả
qua
ổng
con trai con đứa
mỗ
eng
đại
ông mãnh
khỉ
kêu
tao
xưng
ê
đú đởn
úi dà
xưng
hử
đù mẹ
chơi
ôn con
ê
chàng màng
dà
già
ới
úi chà
cha
chơi trèo
ớ
ới
nói chuyện
dạo
quen thân
chui cha
bù khú
khỉ gió
hả
xưng hô
nghen
tít
mồ cha
êu
xì xồ
dài mồm
chòng ghẹo
thưa gửi
tán
chu cha
già mồm
chồng ngồng
tay chơi
úi dào
bươi
ớ
chao chát
đụ mẹ
hú hí
nói leo
thưa
ra phết
tẩn
gọi là
vui đâu chầu đấy
phết
họ
ghẹo
ái chà
đánh chác
hôn hít
Ví dụ
"Chú mình định đi đâu thế?"
chú mình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chú mình là .