TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hứ" - Kho Chữ
Hứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
văn nói
tiếng giọng mũi thốt ra, biểu lộ sự ngạc nhiên, hoặc bất bình, phản đối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hừ
hừm
á à
úi chà
à
hấm hứ
trời
chà
úi dào
há hốc
ờ
ê
ê
hử
ái chà
chậc
chu cha
chui cha
trời đất ơi
phỉ phui
dào ôi
xì
ứ ừ
xì
phun
hỡi
úi dà
um
ớ
ừ hữ
hỉnh
phì cười
nào
dà
khổ
cảm từ
lắc đầu lè lưỡi
khù khờ
mau mồm mau miệng
thốt
mừng húm
quạc
dào
a lê
hả
phều
hay hớm
hoài của
tâng hẩng
khỉ
vếu
e hèm
ngay râu
lạ lẫm
thấy mồ
chép miệng
ngoác
húc
ê
cười mũi
rinh
buột miệng
nỏ miệng
bêu
hắt xì hơi
ỏm
tiếng rằng
vót
tặc lưỡi
phỉnh mũi
chẩu
hách
bẽ
dẩu
Ví dụ
"Hứ, tưởng báu lắm đấy!"
hứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hứ là .