TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hái ra tiền" - Kho Chữ
Hái ra tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trúng mánh
phất
lấy công làm lãi
ăn dày
té ra
khao
đắt cắt ra miếng
ăn cám
chia chác
ra phết
đào mỏ
phe
lang băm
gạ
trổ tài
khéo
ăn lường
ăn bẫm
khê
say mèm
nướng
lấy có
vui đâu chầu đấy
hát rong
um
cá cược
tọc mạch
điều nọ tiếng kia
cách rách
bán chác
ăn quỵt
ăn rơ
khó gặm
ăn gian
vất
ăn chẹt
không tài nào
ếm
cù
đại bịp
ẩu tả
bấn bíu
không tài gì
ra bộ
ăn người
bịp
mắc công
ton hót
sát
gọi là
há hốc
hóc
ha hả
bai bải
hay hớm
ai lại
bổ nháo bổ nhào
rôm
phê
cân kẹo
bán mạng
ăn mảnh
say xỉn
đá
è cổ
sát phạt
nói mép
reo
chạy chọt
tán
sổ
bóp miệng
cà khêu
Ví dụ
"Làm nghề ấy cũng hái ra tiền"
hái ra tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hái ra tiền là .