TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân kẹo" - Kho Chữ
Cân kẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
cân (nói khái quát; thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọi là
say mèm
con cà con kê
ăn dày
no xôi chán chè
cà khêu
um
hâm hấp
vênh vác
cà kê dê ngỗng
ẩu tả
ngọng
cà là mèng
bầu bán
ra phết
cuống cà kê
đánh chén
phán
khốn
phê
ngoạm
khét lèn lẹt
khao
bán chác
ác một cái là
say xỉn
miệng thế
hóc
nhậu nhẹt
lời lẽ
bét nhè
khủng khiếp
quá chén
khốn kiếp
no
chê ỏng chê eo
bấn bíu
chê bai
chán chê
cốc láo
điều nặng tiếng nhẹ
ra cái điều
mùi mẽ gì
ô kê
cấm ca cấm cảu
đá
lẩm ca lẩm cẩm
khó gặm
ăn cám
cáu kỉnh
tay chơi
khéo
tí toét
phê
tiếng là
thèm nhạt
tuý luý
bơm
cấm cảu
tít
hay hớm
nát rượu
cáo
oẻ hoẹ
lích ca lích kích
chầu ông vải
bé cái lầm
hít hà
chén chú chén anh
khềnh
khẩu ngữ
lử cò bợ
tiếng
chè chén
Ví dụ
"Bán cả mớ, chẳng cân kẹo gì hết!"
cân kẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân kẹo là .