TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chầu ông vải" - Kho Chữ
Chầu ông vải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chết (hàm ý hài hước hoặc coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chầu trời
chết giẫm
chó chết
đánh chác
chết chưa
văng
sống nhăn
khốn kiếp
cười nắc nẻ
mạt kiếp
văng tục
vui đâu chầu đấy
nói xàm
mất công
phun
chán mớ đời
say xỉn
xì
con cà con kê
đánh đấm
khổ
hát hỏng
phết
khao
lầu nhà lầu nhầu
khét lèn lẹt
khốn
vất
say mèm
vác mặt
úi chà
hay hớm
nảy nòi
đánh cá
gà
dận
lủm
đánh chén
cà lăm
be
ăn lường
đá
hằm hừ
ớ
thí
cà khịa
tru
lầu nhầu
hoài của
ù té
cà lăm cà lắp
chầm bập
lộn tùng phèo
quái
bỏ bễ
đánh đá
nhẽo nhèo
tí toét
oẻ hoẹ
cười
tán hươu tán vượn
đãi đằng
cò cưa
cà kê dê ngỗng
chán chê
tọc mạch
đánh đùng
hít hà
um
nói tướng
mửa
chọc gan
nghẻo
phớt đời
Ví dụ
"Đánh cho nó về chầu ông vải!"
chầu ông vải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chầu ông vải là .