TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấy công làm lãi" - Kho Chữ
Lấy công làm lãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
không lời lãi là bao, chỉ cốt kiếm chút tiền công để duy trì cuộc sống (chỉ đủ bù công sức lao động đã bỏ ra)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hái ra tiền
lấy có
ăn cám
mắc công
mất công
ăn quỵt
ngậm miệng ăn tiền
phe
suông
chạy chọt
nằm khàn
lang băm
ăn dày
bóp miệng
mặc cả
ăn bẫm
ba rọi
không tài gì
tán gẫu
chạc
hát rong
tọc mạch
ôm rơm rặm bụng
ăn mảnh
boóng
khao
Ví dụ
"Buôn bán lặt vặt, chỉ lấy công làm lãi"
lấy công làm lãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy công làm lãi là .