TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôm rơm rặm bụng" - Kho Chữ
Ôm rơm rặm bụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lắm chuyện
mắc công
phiền hà
phiền
mất công
bôi
ám
ám quẻ
rùm beng
vuốt râu hùm
phá bĩnh
cốc mò cò xơi
rôm rả
phá đám
chơi bời
rửng mỡ
rối mù
sinh sự sự sinh
lấy có
quấy quả
ăn cám
ruồi nhặng
bới bèo ra bọ
trây
cách rách
vẽ trò
dở dói
khua môi múa mép
nằm khàn
bỏ bễ
tràn
được chăng hay chớ
nói mép
rặn
ăn rơ
điếu đóm
bấn bíu
giật gấu vá vai
lấy công làm lãi
ăn bẫm
cà kê
ôm rơm rặm bụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôm rơm rặm bụng là .