TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ám quẻ" - Kho Chữ
Ám quẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phá quấy
động từ
văn nói
quấy rầy, cản trở công việc đang tiến hành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ám
phá đám
quấy quả
phá bĩnh
quậy
làm khó
đâm ba chày củ
mắc công
xuýt
nín
mất công
cà
dở dói
hăm he
hóc hách
nghẻo
hí húi
ăn lường
xì
kê
húc
phều
kê úm
chõ
làm loạn
đấu đá
lắm chuyện
bôi
xúi bẩy
quấy
phiền
quặc
kều
đá
diếc móc
càn quấy
bấn bíu
chọc léc
phiền hà
vào hùa
cách rách
quái
ếm
mừng cuống
quỉ
cắn câu
chơi
be
cù
oẻ hoẹ
kê kích
nẻ
khịa
nẹt
quang quác
rặn
ngo ngoe
phun
kèo nhèo
quỷ
cáu sườn
lo
ếm
sách nhiễu
đùa
choảng
nhặng
vẽ trò
trây
tán phễu
bóp mồm
tán dóc
nhắng
sinh chuyện
Ví dụ
"Đã không giúp lại còn đến ám quẻ"
động từ
(ma quỷ) cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phá quấy
quẩn
ngăn cản
vướng
cản ngăn
ếm
ngăn
vướng mắc
vướng víu
cản trở
chắn
ức chế
chèn
ngăn chặn
đẹn
cản
cấm cản
ngáng
quấy
chặn
ngáng trở
cản quang
vương víu
vướng vít
chắn cạ
chặn
án
trở lực
rấp
chặn
chướng ngại
mắc
xía
chặn đứng
bắt quyết
mắc
chịt
ứ tắc
cản phá
trám
thọc gậy bánh xe
níu áo
trấn ngự
chận
khoá
xúi giục
cấn
buộc chỉ chân voi
ải
chõ mũi
dừng
hãm
quấy nhiễu
cấm đoán
đỡ
ách
nghẽn
trì kéo
ức chế
chặn họng
câu thúc
nói chặn
ức chế
cấm
cấn cái
chẹn
đa mang
ách tắc
bít
xoi
quàng
đánh
kềm chế
bóp cổ
ám quẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ám quẻ là
ám quẻ
.