TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngăn cản" - Kho Chữ
Ngăn cản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gây trở ngại không cho tiếp tục hoạt động, phát triển nữa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cản
ngăn
cấm cản
cản ngăn
ngáng
ngăn chặn
chắn
cản trở
vướng
cản phá
chắn cạ
chèn
chặn
ngáng trở
án
chặn
vướng mắc
chặn
chướng ngại
cản quang
chặn đứng
đẹn
ngăn cấm
trấn ngự
chận
vướng víu
ức chế
trở lực
chẹn
hãm
chịt
trì kéo
cấm
ức chế
chặn hậu
cấn
trám
chặn họng
cầm chân
ách
cấm chỉ
khoá
ứ tắc
ách tắc
đỡ
ải
phá quấy
ngăn sông cấm chợ
nói chặn
cấm
níu áo
buộc chỉ chân voi
đóng
cấm chợ ngăn sông
án ngữ
mắc
tắc nghẽn
ách tắc
thọc gậy bánh xe
rấp
dè
dừng
rào
quẩn
bó
chế áp
hãm
ám quẻ
nghẽn
tắc
bít
nghiêm cấm
ách tắc
ức chế
Ví dụ
"Ngăn cản không cho làm bậy"
ngăn cản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngăn cản là .