TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấm chợ ngăn sông" - Kho Chữ
Cấm chợ ngăn sông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngăn sông cấm chợ
ngăn cấm
ngăn
chắn cạ
cấm
cấm
cấm cản
chắn
ngăn cản
chặn họng
trấn ngự
chặn
nghiêm cấm
ngăn chặn
ngáng
cản ngăn
cấm chỉ
rấp
chặn
cản
chịt
án
chận
trám
chặn đứng
khống chế
chèn
đẹn
cấm đoán
án ngữ
chặn
khoá
giới nghiêm
chẹn
rào
cấn
đóng
nói chặn
vướng
cản quang
ngáng trở
dừng
cản trở
bó
cấm kị
níu áo
giới sát
cản phá
chướng ngại
ách
phong bế
tắc nghẽn
ức chế
ách tắc
ách tắc
ùn tắc
ứ tắc
tắc
ách tắc
đậy điệm
ức chế
giam cấm
bó buộc
nghẽn
hãm
dè
trì kéo
tắc tị
bóp chẹt
chặn hậu
vướng mắc
ức chế
trít
cầm chân
cấm chợ ngăn sông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấm chợ ngăn sông là .