TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt quyết" - Kho Chữ
Bắt quyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thầy phù thuỷ hay thầy cúng) dùng mười ngón tay đan chéo vào nhau kết thành chữ để làm phép trấn áp ma quỷ, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ếm
ám quẻ
ngoéo tay
đánh
chắp
trói giật cánh khuỷu
giật cánh khuỷu
bấu
thắt
tréo
câu thúc
bắt tréo
ràng
đóng
chằng
nắm
ríu
ràng rịt
tán
buộc
cột
bắt
khoá
be
đấu
còng
mân
bắt tay
quẩn
ngoắc
bấu
cột
xử giảo
trói
đính
bắt chuồn chuồn
cầm
độc thủ
nắm
riết
khều
luấn quấn
bắt
giấn
díu
nức
bắt quyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt quyết là .