TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt búng ra sữa" - Kho Chữ
Mặt búng ra sữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tả vẻ mặt quá non trẻ của người vừa mới lớn (thường hàm ý coi thường).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bấm ra sữa
búng ra sữa
nứt mắt
sấp mặt
chừ bự
mặt sưng mày sỉa
rắn mặt
mặt mo
nóng mặt
vác mặt
bốp
mặt nạc đóm dày
bạo mồm
thưỡi
rắn đầu rắn mặt
phịu
tưng tửng
nói rã bọt mép
bập bẹ
nựng
vuốt mặt không kịp
rắn mày rắn mặt
bổ sấp bổ ngửa
đánh vỗ mặt
ngay cán tàn
làm phách
ngay râu
xị
nổi tam bành
lên mặt
bạo mồm bạo miệng
mặt búng ra sữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt búng ra sữa là .