TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt ấn" - Kho Chữ
Bắt ấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
làm dấu
nhấn
in ấn
động cấn
dấn
ấn
nhấn
in thạch
nhấp
in kim
dẫm đạp
chèn lấn
dún
chạm khắc
giấn
dăng
nhấp
chốt
in
dặt
cấn cá
chạm nổi
hằn
in lito
kẹp
ấn
chạm bong
khảo
nhúm
ức chế
lăn tay
đánh
ôm chằm
bắt
mím
ghim
a
giập giạp
đóng
đột
khắc
đấm
niêm phong
đập
lằn
sập
bóp
in
tấn
kềm chế
gài
dộp
trấn át
dằn
tán
cắm
đả
in phun
chôn chân
bắt giữ
đánh
vít
thích
khởi hấn
nghiền
đánh
gõ
tiết chế
dán
dúng
giậm
đánh đập
giạm
bắt ấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt ấn là .